Luyện tập về xâu ký tự
Đếm số lượng ký tự trong xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho một xâu ký tự S. Hãy in ra độ dài của xâu đó.
Input: Một dòng chứa xâu S (không chứa dấu cách).
Output: Một số nguyên là độ dài của xâu.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
Python
Output 01:
6
Input 02:
abcdefghij
Output 02:
10
Đổi chữ thường thành chữ hoa (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho một xâu ký tự S. Hãy in ra xâu S sau khi chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Xâu chữ hoa tương ứng.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
hello
Output 01:
HELLO
Input 02:
PyThOn
Output 02:
PYTHON
Đảo ngược xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào một xâu S. Hãy in ra xâu đảo ngược của S.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Xâu đảo ngược của S.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
abcde
Output 01:
edcba
Input 02:
hello
Output 02:
olleh
Kiểm tra xâu đối xứng (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào xâu S. Kiểm tra xem S có phải là xâu đối xứng (palindrome) hay không.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: In ra "TRUE" nếu S là xâu đối xứng, ngược lại in "FALSE".
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
racecar
Output 01:
True
Input 02:
python
Output 02:
False
Ghép hai xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập hai xâu A và B. Hãy in ra xâu sau khi ghép A với B.
Input: Hai dòng, dòng đầu là xâu A, dòng sau là xâu B.
Output: Một dòng là xâu A + B.
Ràng buộc: 1 ≤ len(A), len(B) ≤ 500
Input 01:
Hello
World
Output 01:
HelloWorld
Input 02:
Open
AI
Output 02:
OpenAI
Viết hoa chữ cái đầu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào một xâu không có dấu câu, mỗi từ cách nhau bởi một dấu cách. Hãy in ra xâu với chữ cái đầu của mỗi từ được viết hoa.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Xâu S sau khi viết hoa chữ cái đầu mỗi từ.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
hello world
Output 01:
Hello World
Input 02:
python is fun
Output 02:
Python Is Fun
Đếm số từ trong xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho một xâu S, các từ cách nhau bởi dấu cách. Hãy đếm số lượng từ trong xâu.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Một số nguyên là số lượng từ.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
I love Python
Output 01:
3
Input 02:
This is a test
Output 02:
4
Thay thế ký tự (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho xâu S, hãy thay mọi ký tự 'a' trong xâu bằng ký tự '@'.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Xâu sau khi thay thế.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
banana
Output 01:
b@n@n@
Input 02:
apple
Output 02:
@pple
Lặp lại xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào một xâu S và số nguyên N. Hãy in ra xâu S được lặp lại N lần.
Input: Hai dòng: dòng 1 là xâu S, dòng 2 là số nguyên N.
Output: Xâu sau khi lặp lại.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 100, 1 ≤ N ≤ 20
Input 01:
Hi
3
Output 01:
HiHiHi
Input 02:
A
5
Output 02:
AAAAA
So sánh hai xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập hai xâu A và B. In ra "True" nếu chúng giống nhau (phân biệt hoa thường), ngược lại "False".
Input: Hai dòng, mỗi dòng là một xâu.
Output: "True" hoặc "False"
Ràng buộc: 1 ≤ len(A), len(B) ≤ 1000
Input 01:
hello
hello
Output 01:
True
Input 02:
Python
python
Output 02:
False
Viết thường toàn bộ xâu (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho một xâu S, hãy in ra xâu viết thường hoàn toàn.
Input: Một dòng chứa xâu S.
Output: Xâu viết thường.
Ràng buộc: 1 ≤ len(S) ≤ 1000
Input 01:
HeLLo
Output 01:
hello
Input 02:
PYTHON
Output 02:
python
Tìm chỉ số từ xuất hiện trong xâu
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự và từ cần tìm, tìm từ đó xem có trong xâu hay không, nếu có in ra chỉ số của từ đầu tiên tìm được, nếu không in ra -1
Input 01:
hoc cong nghe day hoc lap trinh
hoc
Dòng trên là xâu gốc
Dòng dưới là từ cần tìm
Output 01:
0
Chỉ số 0 là chỉ số đầu tiên xuất hiện chữ hoc
Input 02:
hoc cong nghe day hoc lap trinh
python
Output 02:
-1
Kiểm tra xem xâu ký tự là chữ thường
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký (chỉ toàn các ký tự chữ), kiểm tra xem xâu ký tự đó chỉ bao gồm các ký tự in thường hay không? Nếu đúng in ra True, nếu không đúng in ra False
Input 01:
hoccongnghe
Output 01:
True
Input 02:
HocCongNghe
Output 02:
False
Đếm từ xuất hiện trong xâu
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự và từ cần tìm, tìm từ đó xem có trong xâu hay không, nếu có in ra số lượng từ tìm được, nếu không in ra 0
Input 01:
hoc cong nghe day hoc lap trinh
hoc
Dòng trên là xâu gốc
Dòng dưới là từ cần tìm
Output 01:
2
Input 02:
hoc cong nghe day hoc lap trinh
python
Output 02:
0
Kiểm tra các ký tự trong xâu là chữ cái
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký, kiểm tra xem xâu ký tự đó chỉ bao gồm các ký tự chữ hay không? Nếu đúng in ra True, nếu không đúng in ra False
Input 01:
hoccongnghe
Output 01:
True
Input 02:
Hoc Cong Nghe
Output 02:
False
Input 02:
HocCongNghe123
Output 02:
False
Kiểm tra chuỗi ký tự chỉ bao gồm các ký tự số
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự, kiểm tra xem xâu ký tự đó có phải là xâu ký tự số hay không, nếu đúng in ra True, nếu sai in ra False
Input 01:
0123456
Output 01:
True
Input 02:
123456a
Output 02:
False
Chuyển xâu sang in thường
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự in hoa (chỉ bao gồm các ký tự chữ cái), sau đó chuyển xâu ký tự sang in thường
Input 01:
HOCCONGNGHE
Output 01:
hoccongnghe
Input 02:
Hoc Cong Nghe
Output 02:
hoc cong nghe
Chuyển xâu sang in hoa
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự in thường (chỉ bao gồm các ký tự chữ cái), sau đó chuyển xâu ký tự sang in hoa
Input 01:
hoccongnghe
Output 01:
HOCCONGNGHE
Input 02:
Hoc Cong Nghe
Output 02:
HOC CONG NGHE
In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một xâu ký tự, hãy in ra tất cả các ký tự cuối cùng trong mỗi từ của xâu đó. Ví dụ chữ "hoc cong nghe" thì in ra chữ "c g e"
Lưu ý ký tự đầu tiên không được là ký tự cách
Input 01:
lap trinh Python
Output 01:
p h n
Input 02:
HOC CONG NGHE
Output 02:
C G E
Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên không âm N, xác định chữ số đứng giữa của N, trong trường hợp N không có chữ số đứng giữa thì in ra NOT FOUND
Ví dụ N = 12346 thì số đứng giữa là 3, N = 2214 thì không có chữ số đứng giữa.
Ràng buộc ~0 < N \leq 10^{64}~
Input 01:
12345
Output 01:
3
Input 02:
1234
Output 02:
NOT FOUND