Luyện tập về xâu ký tự
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Đếm số lượng ký tự trong xâu (6) | 1 |
| 2 | Đổi chữ thường thành chữ hoa (6) | 1 |
| 3 | Đảo ngược xâu (6) | 1 |
| 4 | Kiểm tra xâu đối xứng (6) | 1 |
| 5 | Ghép hai xâu (6) | 1 |
| 6 | Viết hoa chữ cái đầu (6) | 1 |
| 7 | Đếm số từ trong xâu (6) | 1 |
| 8 | Thay thế ký tự (6) | 1 |
| 9 | Lặp lại xâu (6) | 1 |
| 10 | So sánh hai xâu (6) | 1 |
| 11 | Viết thường toàn bộ xâu (6) | 1 |
| 12 | Tìm chỉ số từ xuất hiện trong xâu | 1 |
| 13 | Kiểm tra xem xâu ký tự là chữ thường | 1 |
| 14 | Đếm từ xuất hiện trong xâu | 1 |
| 15 | Kiểm tra các ký tự trong xâu là chữ cái | 1 |
| 16 | Kiểm tra chuỗi ký tự chỉ bao gồm các ký tự số | 1 |
| 17 | Chuyển xâu sang in thường | 1 |
| 18 | Chuyển xâu sang in hoa | 1 |
| 19 | In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ | 1 |
| 20 | Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản) | 1 |
Bình luận