Xây dựng hàm 7
Xây dựng hàm tính diện tích tam giác từ 3 cạnh
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm double triangleArea(int a, int b, int c) để tính diện tích tam giác từ 3 cạnh theo công thức Heron.
Input: Ba số nguyên dương a, b, c.
Output: In ra diện tích tam giác (làm tròn 2 chữ số thập phân), nếu không hợp lệ in 0.
Ràng buộc: 1 ≤ a, b, c ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
3 4 5
Output 1:
6.00
Xây dựng hàm kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm bool isTriangle(int a, int b, int c) để kiểm tra 3 cạnh có tạo thành tam giác hay không.
Input: Ba số nguyên dương a, b, c.
Output: In "YES" nếu 3 cạnh tạo thành tam giác, ngược lại "NO".
Ràng buộc
1 ≤ a, b, c ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
3 4 5
Output 1:
YES
Xây dựng hàm kiểm tra số Armstrong 2
Nộp bàiPoint: 1
Một số có k chữ số được gọi là Armstrong nếu tổng các lũy thừa bậc k của các chữ số bằng chính nó.
Viết hàm bool isArmstrong(int n) kiểm tra điều này.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In "YES" nếu n là số Armstrong, ngược lại "NO".
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
153
Output 1:
YES
Xây dựng hàm tìm chữ số lớn nhất của n
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int maxDigit(int n) để tìm chữ số lớn nhất trong n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra chữ số lớn nhất của n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^9
Ví dụ
Input 1:
8274
Output 1:
8
Xây dựng hàm đếm số chính phương trong đoạn [a, b]
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int countSquares(int a, int b) trả về số lượng số chính phương trong đoạn [a, b].
Input: Hai số nguyên a, b (a ≤ b).
Output: In ra số lượng số chính phương trong đoạn.
Ràng buộc: 1 ≤ a ≤ b ≤ 10^9
Ví dụ:
Input 1:
1 10
Output 1:
3
Xây dựng hàm in ra số nguyên tố tiếp theo
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int nextPrime(int n) trả về số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
10
Output 1:
11
Xây dựng hàm tính tổng dãy số Fibonacci nhỏ hơn n
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int fibSum(int n) tính tổng các số Fibonacci nhỏ hơn n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra tổng các số Fibonacci nhỏ hơn n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^9
Ví dụ
Input 1:
10
Output 1:
20
Xây dựng hàm kiểm tra số thuận nghịch trong dãy
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm bool isPalindrome(int n) để kiểm tra số n có đối xứng không.
Sau đó, nhập k số và đếm xem có bao nhiêu số thuận nghịch.
Input:
Dòng đầu là số nguyên k (1 ≤ k ≤ 100).
Dòng tiếp theo gồm k số nguyên dương.
Output: In ra số lượng các số thuận nghịch trong dãy.
--
Ràng buộc
Mỗi số ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
5
121 343 12 44 123
Output 1:
3
Xây dựng hàm tính a^b
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm long long power(int a, int b) để tính giá trị a^b (a mũ b).
Input: Hai số nguyên a, b (0 ≤ a ≤ 10, 0 ≤ b ≤ 10)
Output:
In ra giá trị a^b.
Ví dụ
Input 1:
2 5
Output 1:
32
Xây dựng hàm tìm ước chung lớn nhất simple
Nộp bàiPoint: 1
Cho hai số nguyên dương a và b.
Hãy viết hàm tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số đó.
Input: Gồm một dòng chứa hai số nguyên dương a, b (1 ≤ a, b ≤ 10^9).
Output: In ra một số nguyên duy nhất - là ước chung lớn nhất của a và b.
Ví dụ
Input:
12 18
Output:
6
Số lần xuất hiện của số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào một số n, thực hiện đếm số lần xuất hiện của các chữ số nguyên tố trong n và in ra màn hình. (Liệt kê theo thứ tự xuất hiện các chữ số).
INPUT:
3112345
OUTPUT:
3 2
2 1
5 1
Số đẹp chia hết
Nộp bàiPoint: 1
Một số được coi là số đẹp khi nó đồng thời vừa chia hết cho một số nguyên tố và chia hết cho bình phương của số nguyên tố đó. Viết chương trình liệt kê các số đẹp như vậy trong đoạn giữa hai số nguyên dương cho trước.
Input: Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên L và R.
Output: In ra các Số Đẹp tìm được trên một dòng, các số cách nhau bởi dấu cách. Nếu không có số nào thỏa mãn, in ra số 0.
Ràng buộc (Constraints):
1 <= L < R <= 10^5.
Ví dụ:
INPUT:
1 50
OUTPUT:
4 8 9 12 16 18 20 24 25 27 28 32 36 40 44 45 48 49 50
Kiểm tra một số nguyên là số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng chương trình kiểm tra một số nguyên N là nguyên tố hay không, nếu là số nguyên tố thì trả về YES còn không phải trả về NO
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^{18}~
Input 01:
2
Output 01:
YES
Input 02:
1
Output 02:
NO
Input 03:
10
Output 03:
NO
Input 04:
1000000007
Output 04:
YES
Phân tích thừa số nguyên tố 1
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng hàm phân tích số nguyên N > 0 thành tích các số nguyên tố theo dạng 120 = 2 * 2 * 2 * 3 * 5
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~
Input 01:
120
Output 01:
2*2*2*3*5
Input 02:
50
Output 02:
2*5*5
Phân tích thừa số nguyên tố 2
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng hàm phân tích số nguyên N > 0 thành tích các số nguyên tố theo dạng 120 = 2^3 * 3 * 5
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~
Input 01:
120
Output 01:
2^3*3*5
Input 02:
50
Output 02:
2*5^2
Kiểm tra có phải là số Fibonacci
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào một giá trị nguyên N và kiểm tra xem N có phải là một số Fibonacci hay không? Nếu có in ra YES, không phải in ra NO
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^{18}~
Input 01:
0
Output 01:
YES
Input 02:
1
Output 02:
YES
Input 02:
4
Output 02:
NO
In ra N số Fibonacci đầu tiên
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào một giá trị nguyên N và in ra N số Fibonacci đầu tiên
Ràng buộc: ~1 < N \leq 93~
Input 01:
3
Output 01:
0 1 1
Input 02:
5
Output 02:
0 1 1 2 3
Input 02:
8
Output 02:
0 1 1 2 3 5 8 13
Số Amstrong
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình in tất cả các số Amstrong từ 1 đến ~10^3~ (số Amstrong là số có tổng lập phương của các chữ số bằng chính nó).
Output:
1
153
370
371
407
Số thỏa mãn tiêu chuẩn p (xây dựng hàm - chương trình con)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình lần lượt nhập vào các trị nguyên N cho đến khi nhập trị 0 thì dừng. Hãy tính:
Số lượng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (Tiêu chuẩn P bao gồm: là số âm hoặc là số lẻ hoặc là số nguyên tố hoặc là số Fibonacci)
Tổng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P.
Trung bình cộng của các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân).
Đầu ra:
Dòng thứ nhất in ra các số thỏa mãn tiêu chuẩn P;
Dòng thứ 2 in ra số lượng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P, tổng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P và trung bình các số thỏa mãn tiêu chuẩn P.
Ràng buộc: ~-10^4 \leq N \leq 10^5~
Input:
-1
2
3
4
5
6
0
Output:
-1 2 3 5
4 9 2.25
Giải thích: Có 4 số thỏa mãn tiêu chuẩn P đó là -1, 2, 3, 5; Tổng của 4 số đó bằng 9; Trung bình cộng của 4 số đó bằng 2.25;
Tam giác Pascal 1
Nộp bàiPoint: 1
Tam giác pascal là tam giác có công thức tính giá trị một vị trí bất kỳ như sau (n,k) = n!/k!(n-k)!
Trong đó: n là hàng và k là cột. Viết chương trình C cho phép nhập vào n và in ra tam giác pascal tương ứng (lưu ý mỗi phần tử cách nhau 1 khoảng trắng)
INPUT:
5
OUTPUT:
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
Số thuận nghịch không chứa 9
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào số N, thực hiện liệt kê các số thuận nghịch lớn hơn 1 và nhỏ hơn N thỏa mãn không chứa chữ số 9. Có bao nhiêu số như vậy.
INPUT:
100
OUTPUT:
2 3 4 5 6 7 8 11 22 33 44 55 66 77 88
15