Xây dựng hàm 7
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng hàm tính diện tích tam giác từ 3 cạnh | 1 |
| 2 | Xây dựng hàm kiểm tra tam giác hợp lệ | 1 |
| 3 | Xây dựng hàm kiểm tra số Armstrong 2 | 1 |
| 4 | Xây dựng hàm tìm chữ số lớn nhất của n | 1 |
| 5 | Xây dựng hàm đếm số chính phương trong đoạn [a, b] | 1 |
| 6 | Xây dựng hàm in ra số nguyên tố tiếp theo | 1 |
| 7 | Xây dựng hàm tính tổng dãy số Fibonacci nhỏ hơn n | 1 |
| 8 | Xây dựng hàm kiểm tra số thuận nghịch trong dãy | 1 |
| 9 | Xây dựng hàm tính a^b | 1 |
| 10 | Xây dựng hàm tìm ước chung lớn nhất simple | 1 |
| 11 | Số lần xuất hiện của số nguyên tố | 1 |
| 12 | Số đẹp chia hết | 1 |
| 13 | Kiểm tra một số nguyên là số nguyên tố | 1 |
| 14 | Phân tích thừa số nguyên tố 1 | 1 |
| 15 | Phân tích thừa số nguyên tố 2 | 1 |
| 16 | Kiểm tra có phải là số Fibonacci | 1 |
| 17 | In ra N số Fibonacci đầu tiên | 1 |
| 18 | Số Amstrong | 1 |
| 19 | Số thỏa mãn tiêu chuẩn p (xây dựng hàm - chương trình con) | 1 |
| 20 | Tam giác Pascal 1 | 1 |
| 21 | Số thuận nghịch không chứa 9 | 1 |
Bình luận