Phân tích điểm
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 15:27
weighted 100% (5,00pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 3, 2026, 11:07
weighted 99% (0,99pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 3, 2026, 10:53
weighted 97% (0,97pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 15, Tháng 3, 2026, 11:16
weighted 96% (0,96pp)
28 / 28
AC
|
C++20
vào lúc 15, Tháng 3, 2026, 4:09
weighted 94% (0,94pp)
20 / 20
AC
|
C++20
vào lúc 15, Tháng 3, 2026, 4:04
weighted 93% (0,93pp)
15 / 15
AC
|
C++20
vào lúc 13, Tháng 3, 2026, 11:56
weighted 91% (0,91pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 13, Tháng 3, 2026, 11:47
weighted 90% (0,90pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 13, Tháng 3, 2026, 11:41
weighted 89% (0,89pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 13, Tháng 3, 2026, 11:39
weighted 87% (0,87pp)
Đệ quy (recursion) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In giá trị từ 1 đến 20 | 1 / 1 |
| Tính tổng từ 1 đến N | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều cơ bản (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Mảng đối xứng | 1 / 1 |
| In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng | 1 / 1 |
| Phần tử âm lớn nhất | 1 / 1 |
| Tìm max trong danh sách (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều nâng cao (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại | 5 / 5 |
Sử dụng hàm if (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Kiểm tra tam giác hợp lệ | 1 / 1 |
| Nhận định chiều cao | 1 / 1 |
| Số ngày của tháng | 1 / 1 |
| Xét kết quả học tập | 1 / 1 |