Phân tích điểm
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 15:27
weighted 100% (5,00pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 17, Tháng 5, 2026, 9:12
weighted 99% (0,99pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 3, Tháng 5, 2026, 5:49
weighted 97% (0,97pp)
1 / 1
AC
|
C++20
vào lúc 3, Tháng 5, 2026, 5:46
weighted 96% (0,96pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 26, Tháng 4, 2026, 9:53
weighted 93% (0,93pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 19, Tháng 4, 2026, 9:53
weighted 91% (0,91pp)
5 / 5
AC
|
C++20
vào lúc 19, Tháng 4, 2026, 9:34
weighted 90% (0,90pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 12, Tháng 4, 2026, 11:12
weighted 89% (0,89pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 4, 2026, 12:06
weighted 87% (0,87pp)
Đệ quy (recursion) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In giá trị từ 1 đến 20 | 1 / 1 |
| Tính tổng từ 1 đến N | 1 / 1 |
Hình học (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Xác định kiểu tam giác | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều cơ bản (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Mảng đối xứng | 1 / 1 |
| In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng | 1 / 1 |
| Phần tử âm lớn nhất | 1 / 1 |
| Tìm max trong danh sách (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều nâng cao (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại | 5 / 5 |
Sử dụng hàm if (6 điểm)
Sử dụng switchcase (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Giải phương trình bậc nhất | 1 / 1 |
| Chương trình máy tính bỏ túi | 1 / 1 |
| Nhập vào số và in ra thứ bằng chữ | 1 / 1 |
Tính toán cơ bản (15 điểm)
Vòng lặp for (6 điểm)
Vòng lặp lồng nhau (7 điểm)
Vòng lập while (11 điểm)
Xâu ký tự (chuỗi ký tự) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đảo ngược một xâu | 1 / 1 |
| Kiểm tra xâu đối xứng | 1 / 1 |