Phân tích điểm
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 8, 2026, 13:58
weighted 100% (5,00pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 17:52
weighted 99% (4,93pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 16:07
weighted 97% (4,85pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 15:52
weighted 96% (4,78pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 30, Tháng 6, 2026, 16:19
weighted 94% (4,71pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 30, Tháng 6, 2026, 15:04
weighted 93% (4,64pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 30, Tháng 6, 2026, 14:48
weighted 91% (4,57pp)
2 / 2
AC
|
C++20
vào lúc 7, Tháng 7, 2026, 14:57
weighted 90% (2,70pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 28, Tháng 7, 2026, 14:08
weighted 89% (1,77pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 14, Tháng 8, 2026, 13:39
weighted 87% (0,87pp)
Đệ quy (recursion) (6 điểm)
Kỹ thuật duyệt ô trong mảng 2 chiều (kỹ thuật loang) (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm đảo 1 (kỹ thuật loang) | 3 / 3 |
Mảng 1 chiều nâng cao (32,100 điểm)
Mảng 2 chiều cơ bản (4 điểm)
STL Map C++ (6 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Liệt kê các phần tử kèm theo tần suất (map) | 5 / 5 |
| Từ xuất hiện nhiều nhất, ít nhất trong xâu (map - xâu ký tự - chuỗi ký tự) | 1 / 1 |
STL Set C++ (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In ra phần tử có trong mảng A mà không có trong mảng B | 1 / 1 |
| Liệt kê các từ khác nhau trong xâu (xâu ký tự - chuỗi ký tự) | 1 / 1 |
STL Vector C++ (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chèn Phần Tử (Insert) | 1 / 1 |
| Dọn Sạch (Clear) | 1 / 1 |