Mảng 2 chiều 2
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | In các phần tử thuộc ma trận theo hình con rắn (mảng 2 chiều cơ bản) | 1 |
| 2 | Tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc tam giác dưới | 1 |
| 3 | Đếm số nguyên tố trên đường chéo | 1 |
| 4 | Xoay ma trận 180 độ | 1 |
| 5 | Ma trận chuyển vị | 1 |
| 6 | Mảng đối xứng (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 |
| 7 | Loại bỏ hàng và cột | 1 |
| 8 | Xoay ma trận 90 độ | 1 |
| 9 | Cột có tổng lớn nhất | 1 |
| 10 | Cột có tổng nhỏ nhất | 1 |
| 11 | Tổng 2 ma trận | 1 |
| 12 | Chuyển đổi hàng | 1 |
| 13 | Chuyển đổi cột | 1 |
| 14 | Tổng các phần tử tam giác trên và dưới | 1 |
| 15 | Hiệu 2 ma trận | 1 |
| 16 | Tính tổng từng hàng và từng cột của ma trận | 1 |
| 17 | Hàng có nhiều số nguyên tố nhất | 1 |
Bình luận