Sử dụng vector
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Phần tử nhỏ hơn lân cận (vector) | 1 |
| 2 | Tạo ma trận từ vector (vector) | 1 |
| 3 | Viết hoa ký tự đầu của mỗi phần tử trong vector (vector) | 1 |
| 4 | Chuỗi trước chứa chuỗi sau (vector) | 1 |
| 5 | Kiểm tra số trong xâu trong vector (vector) | 1 |
| 6 | Chuyển số dương lên đầu mảng | 1 |
| 7 | In ra số nguyên dương nhỏ nhất chưa xuất hiện trong mảng | 1 |
| 8 | Số lớn thứ nhì | 1 |
| 9 | Tạo email từ tên 2 | 1 |
| 10 | Tạo email từ tên | 1 |
| 11 | Email và Mật khẩu 2 (xâu ký tự - chuỗi ký tự) | 1 |
Bình luận