Phân tích điểm
10 / 10
AC
|
C++20
vào lúc 7, Tháng 3, 2026, 13:31
weighted 100% (7,00pp)
4 / 4
AC
|
C++20
vào lúc 27, Tháng 1, 2026, 9:17
weighted 99% (5,91pp)
5 / 5
AC
|
C++20
vào lúc 26, Tháng 1, 2026, 14:06
weighted 97% (5,82pp)
4 / 5
WA
|
C++20
vào lúc 7, Tháng 3, 2026, 13:35
weighted 96% (5,35pp)
5 / 5
AC
|
C++20
vào lúc 26, Tháng 1, 2026, 13:41
weighted 94% (4,71pp)
5 / 5
AC
|
C++20
vào lúc 25, Tháng 1, 2026, 14:41
weighted 93% (4,64pp)
7 / 7
AC
|
C++20
vào lúc 6, Tháng 12, 2025, 11:43
weighted 91% (4,57pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 2, Tháng 11, 2025, 5:02
weighted 90% (4,50pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 30, Tháng 10, 2025, 16:18
weighted 89% (4,44pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 26, Tháng 10, 2025, 6:41
weighted 87% (4,37pp)
Binary search (tìm kiếm nhị phân) (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cắt Dây Cáp | 1 / 1 |
| Chuồng Bò | 1 / 1 |
| Máy Cưa Gỗ | 1 / 1 |
| Tìm Nghiệm | 1 / 1 |
Chia để trị (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Trộn 2 mảng | 2 / 2 |
Cửa sổ trượt (sliding window) (10 điểm)
Cửa sổ trượt co dãn (4 điểm)
Đệ quy (recursion) (19 điểm)
Đồ thị (graph) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm số phòng | 2 / 2 |
Đồng dư (4,667 điểm)
Học sinh giỏi THCS (82,983 điểm)
Học sinh giỏi THPT (12,600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm số (bài 2 đề thi HSG lớp 11 tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2020 - 2021) | 5,600 / 7 |
| Trò chơi - Game (bài 1 đề thi HSG lớp 11 tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2020 - 2021) | 7 / 7 |
Kiểu dữ liệu Pair trong C++ (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đèn trung thu | 1 / 1 |
| Quản lý DS học sinh giỏi tin học | 1 / 1 |
Kỹ thuật 2 con trỏ (7 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm số lượng số âm liên tiếp nhiều nhất trong mảng | 5 / 5 |
| Trộn 2 dãy (kỹ thuật 2 con trỏ) | 2 / 2 |
Kỹ thuật duyệt ô trong mảng 2 chiều (kỹ thuật loang) (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đường đi có tổng lớn nhất (kỹ thuật duyệt ô trong mảng 2 chiều) | 2 / 2 |
| Ô nhiều ước số nhất | 1 / 1 |
Kỹ thuật tìm kiếm (9 điểm)
Mảng 1 chiều cơ bản (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm ước chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều nâng cao (19 điểm)
Mảng 1 chiều QM (9 điểm)
Mảng 2 chiều cơ bản (6 điểm)
Mảng 2 chiều nâng cao (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm đường đi | 1 / 1 |
| Diện tích | 1 / 1 |
| Xây dựng tam giác Pascal tính tổ hợp chập K của N (mảng 2 chiều nâng cao - quy hoạch động) | 2 / 2 |
Mảng cộng dồn (9 điểm)
Mảng cộng dồn 2 chiều (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Truy Vấn Tổng Hình Chữ Nhật (mảng cộng dồn 2 chiều) | 1 / 1 |
Mảng đánh dấu (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Ký tự lặp lại (xâu ký tự - chuỗi ký tự) | 1 / 1 |
| Đếm các phần tử khác nhau trong mảng (set) | 1 / 1 |
Mảng hiệu (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cập Nhật Đoạn (Difference Array - mảng hiệu) | 1 / 1 |
| Khôi Phục Từ Mảng Hiệu Tổng Hợp | 1 / 1 |
| Pha trà sữa (mảng hiệu) | 1 / 1 |
| Update Operation (mảng hiệu) | 1 / 1 |
| Xây dựng mảng hiệu (mảng hiệu) | 1 / 1 |
Mảng hiệu 2 chiều (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Mưa Thiên Thạch | 1 / 1 |
| Vùng Phủ Sóng | 1 / 1 |
Phi hàm Euler (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm số nguyên tố cùng nhau 2 | 1 / 1 |
Phương pháp sinh (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Sinh hoán vị (sinh hoán vị - phương pháp sinh) | 2 / 2 |
| Sinh xâu nhị phân (thuật toán sinh - phương pháp sinh - quay lui) | 2 / 2 |
Quay lui (back track) (6 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài toán N quân hậu 1 (quay lui, quay lui - nhánh cận) | 3 / 3 |
| Bài toán N quân hậu 2 (quay lui) | 3 / 3 |
Quy hoạch động (11,800 điểm)
Sàng số nguyên tố (1,100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số Chỉ Có Một Ước SNT | 0,100 / 1 |
| In ra các số nguyên tố từ 1 đến n (sàng số nguyên tố) | 1 / 1 |
Sắp xếp (14 điểm)
STL Map C++ (11 điểm)
STL Set C++ (7 điểm)
STL Vector C++ (6,800 điểm)
Sử dụng hàm if (24 điểm)
Sử dụng switchcase (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Giải phương trình bậc nhất | 1 / 1 |
| Chương trình máy tính bỏ túi | 1 / 1 |
| Nhập vào số và in ra thứ bằng chữ | 1 / 1 |
Tham lam (11 điểm)
Tính toán cơ bản (17 điểm)
Toán học - Quang Minh (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Lũy thừa nhị phân | 1 / 1 |