Phân tích điểm
5 / 5
AC
|
JAVA8
vào lúc 20, Tháng 5, 2025, 16:35
weighted 100% (7,00pp)
1 / 1
AC
|
JAVA8
vào lúc 21, Tháng 5, 2025, 2:16
weighted 99% (5,91pp)
1 / 1
AC
|
JAVA8
vào lúc 21, Tháng 5, 2025, 2:04
weighted 97% (5,82pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 4, Tháng 7, 2026, 16:16
weighted 96% (4,78pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 4, Tháng 7, 2026, 16:08
weighted 94% (4,71pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 15:14
weighted 93% (4,64pp)
1 / 1
AC
|
C++20
vào lúc 30, Tháng 7, 2025, 8:41
weighted 91% (4,57pp)
30 / 30
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 7, 2025, 14:29
weighted 90% (4,50pp)
30 / 30
AC
|
JAVA8
vào lúc 4, Tháng 7, 2025, 4:20
weighted 89% (4,44pp)
30 / 30
AC
|
JAVA8
vào lúc 4, Tháng 7, 2025, 4:19
weighted 87% (4,37pp)
Binary search (tìm kiếm nhị phân) (10 điểm)
Đệ quy (recursion) (25,200 điểm)
Đồ thị (graph) (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In ra thứ tự các đỉnh khi duyệt bằng thuật toán BFS (đồ thị) | 2 / 2 |
| Chú bò hư hỏng SPOJ (đồ thị - graph) | 1 / 1 |
| Duyệt DFS trên đồ thị vô hướng (đồ thị) | 2 / 2 |
Đồng dư (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng các số bé hơn N và không phải ước của N | 1 / 1 |
| Tính a mũ b chia dư cho c (đồng dư) | 1 / 1 |
Hình học (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Xác định kiểu tam giác | 1 / 1 |
Học sinh giỏi THCS (90,833 điểm)
Học sinh giỏi THPT (36,100 điểm)
Kiểu dữ liệu từ điển trong Python (dict) (0,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Quản lý nhân sự công ty (dict in Python) | 0,500 / 1 |
Kỹ thuật 2 con trỏ (8,385 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm số lượng số âm liên tiếp nhiều nhất trong mảng | 5 / 5 |
| Trộn 2 dãy (kỹ thuật 2 con trỏ) | 2 / 2 |
| Two sum | 1 / 1 |
| Tìm 3 giá trị | 0,385 / 1 |
Kỹ thuật tìm kiếm (8,600 điểm)
Lập trình hướng đối tượng - OOP (8 điểm)
Mảng 1 chiều cơ bản (19 điểm)
Mảng 1 chiều nâng cao (38 điểm)
Mảng 1 chiều QM (3,600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Dãy nghịch biến đặc biệt | 0,600 / 1 |
| Cân bằng chẵn lẻ | 1 / 1 |
| Cặp số đối kháng | 1 / 1 |
| Số xuất hiện đúng 1 lần | 1 / 1 |
Mảng 2 chiều cơ bản (4 điểm)
Mảng đánh dấu (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Liệt kê các giá trị khác nhau theo thứ tự xuất hiện (mảng đánh dấu) | 1 / 1 |
| Đếm các phần tử khác nhau trong mảng (set) | 1 / 1 |
Ngăn xếp (stack) (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đảo ngược dãy số bằng Stack | 1 / 1 |
| Đổi sang nhị phân | 1 / 1 |
| Kích thước của stack | 1 / 1 |
| Lấy phần tử khỏi Stack | 1 / 1 |
| Phần tử trên cùng của Stack | 1 / 1 |
Phương pháp sinh (6 điểm)
Quay lui (back track) (6 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài toán N quân hậu 1 (quay lui, quay lui - nhánh cận) | 3 / 3 |
| Bài toán N quân hậu 2 (quay lui) | 3 / 3 |
Quy hoạch động (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Fibonacci (quy hoạch động) | 2 / 2 |
Sàng số nguyên tố (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số Bán Nguyên Tố (Semi-Prime) | 1 / 1 |
| In ra các số nguyên tố từ 1 đến n (sàng số nguyên tố) | 1 / 1 |
Sắp xếp (16,233 điểm)
STL Map C++ (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Liệt kê các phần tử kèm theo tần suất (map) | 5 / 5 |
STL Vector C++ (10,667 điểm)
Sử dụng hàm if (17 điểm)
Sử dụng switchcase (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Giải phương trình bậc nhất | 1 / 1 |
| Chương trình máy tính bỏ túi | 1 / 1 |
| Nhập vào số và in ra thứ bằng chữ | 1 / 1 |
Tham lam (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bánh trung thu | 3 / 3 |
Thực hành Java (22 điểm)
Tính toán cơ bản (30,100 điểm)
Toán tử điều kiện (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In ra số lớn nhất, lớn thứ 2, nhỏ nhất trong 3 số | 1 / 1 |
| Kiểm tra số âm hay số dương | 1 / 1 |
| Số chia hết cho 3 và 5 | 1 / 1 |
Vòng lặp (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số đặc biệt 2 | 1 / 1 |