Danh sách bài

ID Bài Nhóm Điểm % AC # AC
hcn_xdsdgn Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản) Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 72,4% 71
hcn_iktcctmt In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 39,4% 78
hcn_ttkt Thay thế ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 49,8% 100
hcn_sxkttx Sắp xếp các xâu theo độ dài Sắp xếp 1,00 57,7% 73
hcn_sxquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử đầu tiên (bên trái) Sắp xếp 3,00 64,2% 82
hcn_sxmergesort Sắp xếp gộp (merge sort) Sắp xếp 3,00 74,1% 75
hcn_sxnhanhquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử cuối cùng (bên phải) Sắp xếp 3,00 73,1% 75
hcn_taylortinhemux Sử dụng công thức Taylor để tính e mũ x Đệ quy (recursion) 3,00 2,6% 5
hcn_irptcrakctb In ra phần tử có trong mảng A mà không có trong mảng B Sắp xếp 1,00 68,3% 56
hcn_inptctc2m In các phần tử có trong cả 2 mảng Sắp xếp 1,00 62,7% 62
hcn_tkptxhdt Tìm kiếm vị trí đầu tiên của phần tử x trong mảng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 44,0% 43
hcn_tptxhcc Tìm kiếm phần tử xuất hiện cuối cùng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 52,9% 65
hcn_tbkhsgthcs Cặp số có tổng bằng K Học sinh giỏi THCS 5,00 12,1% 14
hcn_cschbk Cặp số có hiệu bằng K Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 61,0% 60
hcn_ncs Số bị nhầm tai hại (bài 2 - tham lam) Tham lam 3,00 51,4% 53
hcn_tlt Trò chơi thang cuốn Mảng 1 chiều nâng cao 3,00 28,4% 24
hcn_irbcc In ra bảng cửu chương Vòng lặp lồng nhau 1,00 57,9% 94
hcn_gpttp Giải phương trình trùng phương Sử dụng hàm if 3,00 21,6% 61
hcn_mtbt Chương trình máy tính bỏ túi Sử dụng switchcase 1,00 43,8% 112
hcn_sd2 Số đặc biệt 2 Vòng lặp 1,00 79,7% 57
hcn_soamstrong Số Amstrong Xây dựng hàm (chương trình con) 1,00 62,5% 151
hcn_phantichn Phân tích N Vòng lặp lồng nhau 3,00 40,0% 47
hcn_sotuanhoan Số tuần hoàn Vòng lặp 5,00 80,0% 35
hcn_loaiboso0va5 Loại bỏ số 0 và 5 Vòng lặp 1,00 71,0% 59
hcn_ntcungnhau Số nguyên tố cùng nhau Đệ quy (recursion) 1,00 68,7% 132
hcn_chuyendoinhiphan Chuyển đổi nhị phân Đệ quy (recursion) 5,00 77,0% 127
hcn_sd1 Số đẹp 1 Vòng lập while 1,00 71,6% 175
hcn_txxhtm Phần tử là số nguyên dương xuất hiện nhiều nhất trong mảng Mảng 1 chiều nâng cao 1,00 45,5% 12
hcn_sltn Số lớn thứ nhì Mảng 1 chiều nâng cao 1,00 50,0% 28
hcn_shmln Phần tử âm lớn nhất Mảng 1 chiều cơ bản 1,00 40,1% 160
hcn_tsxhnn Phần tử xuất hiện nhiều nhất Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 33,7% 22
hcn_vclnnn Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 40,8% 49
hcn_itdddr In theo định dạng đầu ra Tính toán cơ bản 1,00 51,0% 87
hcn_tslsdltnn Tìm số lượng số dương liên tiếp nhiều nhất trong mảng Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 50,9% 22
hcn_slsaltnn Tìm số lượng số âm liên tiếp nhiều nhất trong mảng Kỹ thuật 2 con trỏ 5,00 67,2% 41
hcn_tsdltln Tổng các số dương liên tiếp lớn nhất Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 57,8% 25
hcn_tnncsalt Tổng các số âm liên tiếp nhỏ nhất Vòng lập while 5,00 36,0% 61
hcn_ircsbgt In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng Mảng 1 chiều cơ bản 1,00 47,6% 174
hcn_irptnncxh In ra số nguyên dương nhỏ nhất chưa xuất hiện trong mảng Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 30,3% 26
hcn_csdld Chuyển số dương lên đầu mảng Mảng 1 chiều nâng cao 5,00 29,9% 41
hcn_lktx Liệt kê các phần tử kèm theo tần suất (map) STL Map C++ 5,00 67,3% 27
hcn_ccttch Chuyển xâu sang in hoa Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 80,7% 137
hcn_cchtct1 Chuyển xâu sang in thường Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 70,6% 137
hcn_ktcktls Kiểm tra chuỗi ký tự chỉ bao gồm các ký tự số Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 60,7% 80
hcn_ktktlc Kiểm tra các ký tự trong xâu là chữ cái Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 76,4% 76
hcn_dtxhtx Đếm từ xuất hiện trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 66,4% 135
hcn_ktcit Kiểm tra xem xâu ký tự là chữ thường Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 50,2% 138
hcn_tcsptxh Tìm chỉ số từ xuất hiện trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 71,0% 85
hcn_cdssn Chuyển đổi sang số nguyên Tính toán cơ bản 1,00 44,2% 90
hcn_csntst Chuyển số nguyên thành số thực Tính toán cơ bản 1,00 40,2% 71