Danh sách bài

ID Bài Nhóm Điểm % AC # AC
hcn_dsllnapa Đếm số lượng là nguyên âm, phụ âm trong một xâu ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 61,5% 74
hcn_cnmx Đảo ngược một xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 71,4% 125
hcn_tchoc Tìm chữ "học" trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 59,4% 103
hcn_txkt Trộn xâu ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 61,0% 91
hcn_ktxdx Kiểm tra xâu đối xứng Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 81,4% 139
hcn_dktklscc Đếm các ký tự không phải là số và chữ cái trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 75,2% 82
hcn_ktxnpvcd Xâu nhị phân và chuyển đổi sang thập phân Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 3,00 49,5% 42
hcn_ktsd2 Số đẹp 2 Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 39,4% 51
hcn_sxst Sắp xếp dãy số thực Sắp xếp 1,00 27,7% 65
hcn_sxmkt Sắp xếp mảng ký tự Sắp xếp 1,00 70,7% 88
hcn_sapxeplop Sắp xếp tên lớp Sắp xếp 1,00 45,4% 76
hcn_sxdctt Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp Sắp xếp 1,00 21,1% 27
hcn_sxchon Sắp xếp chọn (selection sort) Sắp xếp 1,00 79,5% 91
hcn_sxc Sắp xếp chèn (insertion sort) Sắp xếp 1,00 68,0% 93
hcn_sxnb Sắp xếp nổi bọt (bubble sort) Sắp xếp 1,00 31,5% 64
hcn_intbbdq In thông báo bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 65,6% 163
hcn_dqinntd In giá trị từ 1 đến 20 Đệ quy (recursion) 1,00 80,9% 170
hcn_inngiamdan In giá trị từ 20 về 1 bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 74,7% 156
hcn_ttt1denndq Tính tổng từ 1 đến N Đệ quy (recursion) 1,00 76,2% 162
hcn_tsfibodq Tính số Fibonacci thứ N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 65,6% 142
hcn_dcsbdq Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 70,5% 154
hcn_ktcdxbdq Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 80,5% 143
hcn_btthaphanoi Bài toán tháp Hà Nội Đệ quy (recursion) 3,00 73,3% 100
hcn_ttbpbdq Tính tổng bình phương bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 73,6% 135
hcn_cdbp Chuyển đổi sang bát phân (hệ 8) Đệ quy (recursion) 1,00 80,2% 130
hcn_cdtlp Chuyển đổi sang hệ thập lục phân (hệ 16) Đệ quy (recursion) 1,00 79,3% 121
hcn_hddtcc Hoán đổi số đầu tiên với số cuối cùng Tính toán cơ bản 3,00 53,0% 52
hcn_ndcc Nhận định chiều cao Sử dụng hàm if 1,00 31,6% 210
hcn_sdlenhin Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 1 Tính toán cơ bản 1,00 72,1% 192
hcn_intheodinhdang Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 2 Tính toán cơ bản 1,00 50,7% 169
hcn_thckcndq Tính tổ hợp chập K của N bằng đệ quy có nhớ Đệ quy (recursion) 1,00 63,1% 106
hcn_ttcslbdt Tính tổng các chữ số lẻ trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 70,6% 124
hcn_tcsnttn Tìm chữ số nhỏ nhất trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 71,0% 121
hcn_intgtdcc In các phần tử nằm trên đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 48,3% 165
hcn_ptnddcc In các phần tử nằm dưới đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 69,9% 158
hcn_ptntdcp In các phần tử nằm trên đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 47,1% 127
hcn_ptpddcp In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 73,4% 136
hcn_xdsdgn Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản) Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 76,1% 85
hcn_iktcctmt In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 45,5% 95
hcn_ttkt Thay thế ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 50,0% 115
hcn_sxkttx Sắp xếp các xâu theo độ dài Sắp xếp 1,00 58,7% 86
hcn_sxquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử đầu tiên (bên trái) Sắp xếp 3,00 64,0% 84
hcn_sxmergesort Sắp xếp gộp (merge sort) Sắp xếp 3,00 74,4% 84
hcn_sxnhanhquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử cuối cùng (bên phải) Sắp xếp 3,00 73,4% 76
hcn_taylortinhemux Sử dụng công thức Taylor để tính e mũ x Đệ quy (recursion) 3,00 5,6% 10
hcn_irptcrakctb In ra phần tử có trong mảng A mà không có trong mảng B STL Set C++ 1,00 68,5% 74
hcn_inptctc2m In các phần tử có trong cả 2 mảng STL Set C++ 1,00 62,1% 82
hcn_tkptxhdt Tìm kiếm vị trí đầu tiên của phần tử x trong mảng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 50,3% 57
hcn_tptxhcc Tìm kiếm phần tử xuất hiện cuối cùng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 41,7% 73
hcn_tbkhsgthcs Cặp số có tổng bằng K Học sinh giỏi THCS 5,00 12,0% 15