Danh sách bài

ID Bài Nhóm Điểm % AC # AC
hcn_cnmx Đảo ngược một xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 70,8% 122
hcn_tchoc Tìm chữ "học" trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 58,5% 99
hcn_txkt Trộn xâu ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 59,9% 86
hcn_ktxdx Kiểm tra xâu đối xứng Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 81,4% 136
hcn_dktklscc Đếm các ký tự không phải là số và chữ cái trong xâu Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 75,2% 76
hcn_ktxnpvcd Xâu nhị phân và chuyển đổi sang thập phân Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 3,00 46,7% 37
hcn_ktsd2 Số đẹp 2 Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 37,9% 46
hcn_sxst Sắp xếp dãy số thực Sắp xếp 1,00 26,4% 57
hcn_sxmkt Sắp xếp mảng ký tự Sắp xếp 1,00 68,8% 80
hcn_sapxeplop Sắp xếp tên lớp Sắp xếp 1,00 42,6% 67
hcn_sxdctt Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp Sắp xếp 1,00 17,9% 21
hcn_sxchon Sắp xếp chọn (selection sort) Sắp xếp 1,00 80,2% 83
hcn_sxc Sắp xếp chèn (insertion sort) Sắp xếp 1,00 67,6% 87
hcn_sxnb Sắp xếp nổi bọt (bubble sort) Sắp xếp 1,00 32,3% 57
hcn_intbbdq In thông báo bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 65,3% 153
hcn_dqinntd In giá trị từ 1 đến 20 Đệ quy (recursion) 1,00 80,7% 160
hcn_inngiamdan In giá trị từ 20 về 1 bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 74,1% 146
hcn_ttt1denndq Tính tổng từ 1 đến N Đệ quy (recursion) 1,00 76,2% 146
hcn_tsfibodq Tính số Fibonacci thứ N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 65,3% 135
hcn_dcsbdq Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 70,2% 150
hcn_ktcdxbdq Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 81,0% 133
hcn_btthaphanoi Bài toán tháp Hà Nội Đệ quy (recursion) 3,00 76,5% 95
hcn_ttbpbdq Tính tổng bình phương bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 72,9% 129
hcn_cdbp Chuyển đổi sang bát phân (hệ 8) Đệ quy (recursion) 1,00 80,6% 118
hcn_cdtlp Chuyển đổi sang hệ thập lục phân (hệ 16) Đệ quy (recursion) 1,00 78,9% 108
hcn_hddtcc Hoán đổi số đầu tiên với số cuối cùng Tính toán cơ bản 3,00 52,3% 51
hcn_ndcc Nhận định chiều cao Sử dụng hàm if 1,00 31,9% 203
hcn_sdlenhin Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 1 Tính toán cơ bản 1,00 71,9% 190
hcn_intheodinhdang Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 2 Tính toán cơ bản 1,00 50,6% 168
hcn_thckcndq Tính tổ hợp chập K của N bằng đệ quy có nhớ Đệ quy (recursion) 1,00 61,7% 100
hcn_ttcslbdt Tính tổng các chữ số lẻ trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 70,9% 119
hcn_tcsnttn Tìm chữ số nhỏ nhất trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 72,8% 116
hcn_intgtdcc In các phần tử nằm trên đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 45,6% 155
hcn_ptnddcc In các phần tử nằm dưới đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 68,5% 151
hcn_ptntdcp In các phần tử nằm trên đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 44,2% 119
hcn_ptpddcp In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 72,0% 129
hcn_xdsdgn Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản) Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 75,0% 81
hcn_iktcctmt In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 43,8% 90
hcn_ttkt Thay thế ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 49,4% 111
hcn_sxkttx Sắp xếp các xâu theo độ dài Sắp xếp 1,00 57,0% 79
hcn_sxquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử đầu tiên (bên trái) Sắp xếp 3,00 64,2% 83
hcn_sxmergesort Sắp xếp gộp (merge sort) Sắp xếp 3,00 74,3% 76
hcn_sxnhanhquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử cuối cùng (bên phải) Sắp xếp 3,00 73,4% 76
hcn_taylortinhemux Sử dụng công thức Taylor để tính e mũ x Đệ quy (recursion) 3,00 5,5% 7
hcn_irptcrakctb In ra phần tử có trong mảng A mà không có trong mảng B STL Set C++ 1,00 68,3% 56
hcn_inptctc2m In các phần tử có trong cả 2 mảng Sắp xếp 1,00 61,5% 72
hcn_tkptxhdt Tìm kiếm vị trí đầu tiên của phần tử x trong mảng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 48,8% 55
hcn_tptxhcc Tìm kiếm phần tử xuất hiện cuối cùng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 40,7% 71
hcn_tbkhsgthcs Cặp số có tổng bằng K Học sinh giỏi THCS 5,00 11,8% 14
hcn_cschbk Cặp số có hiệu bằng K Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 57,9% 64