Danh sách bài

ID Bài Nhóm Điểm % AC # AC
hcn_inngiamdan In giá trị từ 20 về 1 bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 73,4% 144
hcn_ttt1denndq Tính tổng từ 1 đến N Đệ quy (recursion) 1,00 75,6% 141
hcn_tsfibodq Tính số Fibonacci thứ N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 64,2% 127
hcn_dcsbdq Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 70,2% 149
hcn_ktcdxbdq Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 80,7% 132
hcn_btthaphanoi Bài toán tháp Hà Nội Đệ quy (recursion) 3,00 76,7% 91
hcn_ttbpbdq Tính tổng bình phương bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 71,9% 128
hcn_cdbp Chuyển đổi sang bát phân (hệ 8) Đệ quy (recursion) 1,00 80,5% 113
hcn_cdtlp Chuyển đổi sang hệ thập lục phân (hệ 16) Đệ quy (recursion) 1,00 79,4% 104
hcn_hddtcc Hoán đổi số đầu tiên với số cuối cùng Tính toán cơ bản 3,00 52,3% 51
hcn_ndcc Nhận định chiều cao Sử dụng hàm if 1,00 31,7% 196
hcn_sdlenhin Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 1 Tính toán cơ bản 1,00 72,4% 171
hcn_intheodinhdang Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 2 Tính toán cơ bản 1,00 49,3% 146
hcn_thckcndq Tính tổ hợp chập K của N bằng đệ quy có nhớ Đệ quy (recursion) 1,00 61,7% 100
hcn_ttcslbdt Tính tổng các chữ số lẻ trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 71,8% 119
hcn_tcsnttn Tìm chữ số nhỏ nhất trong N bằng đệ quy Đệ quy (recursion) 1,00 76,0% 115
hcn_intgtdcc In các phần tử nằm trên đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 44,5% 150
hcn_ptnddcc In các phần tử nằm dưới đường chéo chính của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 67,3% 147
hcn_ptntdcp In các phần tử nằm trên đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 44,0% 117
hcn_ptpddcp In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận Mảng 2 chiều cơ bản 1,00 71,1% 125
hcn_xdsdgn Xác định chữ số đứng giữa của N (xâu ký tự cơ bản) Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 73,3% 72
hcn_iktcctmt In ra ký tự cuối cùng trong mỗi từ Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 40,6% 79
hcn_ttkt Thay thế ký tự Xâu ký tự (chuỗi ký tự) 1,00 50,0% 103
hcn_sxkttx Sắp xếp các xâu theo độ dài Sắp xếp 1,00 58,3% 75
hcn_sxquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử đầu tiên (bên trái) Sắp xếp 3,00 64,2% 83
hcn_sxmergesort Sắp xếp gộp (merge sort) Sắp xếp 3,00 74,3% 76
hcn_sxnhanhquicksort Sắp xếp nhanh (quick sort) với chốt là phần tử cuối cùng (bên phải) Sắp xếp 3,00 73,4% 76
hcn_taylortinhemux Sử dụng công thức Taylor để tính e mũ x Đệ quy (recursion) 3,00 2,6% 5
hcn_irptcrakctb In ra phần tử có trong mảng A mà không có trong mảng B STL Set C++ 1,00 68,3% 56
hcn_inptctc2m In các phần tử có trong cả 2 mảng Sắp xếp 1,00 63,1% 67
hcn_tkptxhdt Tìm kiếm vị trí đầu tiên của phần tử x trong mảng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 46,5% 49
hcn_tptxhcc Tìm kiếm phần tử xuất hiện cuối cùng Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 38,4% 69
hcn_tbkhsgthcs Cặp số có tổng bằng K Học sinh giỏi THCS 5,00 12,1% 14
hcn_cschbk Cặp số có hiệu bằng K Kỹ thuật tìm kiếm 3,00 60,7% 63
hcn_ncs Số bị nhầm tai hại (bài 2 - tham lam) Tham lam 3,00 51,4% 53
hcn_tlt Trò chơi thang cuốn Mảng 1 chiều nâng cao 3,00 31,1% 31
hcn_irbcc In ra bảng cửu chương Vòng lặp lồng nhau 1,00 56,5% 96
hcn_gpttp Giải phương trình trùng phương Sử dụng hàm if 3,00 21,8% 62
hcn_mtbt Chương trình máy tính bỏ túi Sử dụng switchcase 1,00 42,7% 127
hcn_sd2 Số đặc biệt 2 Vòng lặp 1,00 81,0% 60
hcn_soamstrong Số Amstrong Xây dựng hàm (chương trình con) 1,00 63,0% 154
hcn_phantichn Phân tích N Vòng lặp lồng nhau 3,00 40,3% 49
hcn_sotuanhoan Số tuần hoàn Vòng lặp 5,00 77,8% 37
hcn_loaiboso0va5 Loại bỏ số 0 và 5 Vòng lặp 1,00 72,1% 62
hcn_ntcungnhau Số nguyên tố cùng nhau Đệ quy (recursion) 1,00 68,7% 132
hcn_chuyendoinhiphan Chuyển đổi nhị phân Đệ quy (recursion) 5,00 75,5% 128
hcn_sd1 Số đẹp 1 Vòng lập while 1,00 71,8% 179
hcn_txxhtm Phần tử là số nguyên dương xuất hiện nhiều nhất trong mảng Mảng 1 chiều nâng cao 1,00 47,6% 17
hcn_sltn Số lớn thứ nhì Mảng 1 chiều nâng cao 1,00 54,9% 33
hcn_shmln Phần tử âm lớn nhất Mảng 1 chiều cơ bản 1,00 40,1% 163